tiǎo

Pinyin: tiǎo

Tổng quan

Âm Hán Việt:điệuTổng nét: 17Bộ:nữ 女(+14 nét)Hình thái:⿰女翟Nét bút:フノ一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一Thương Hiệt: VSMG (女尸一土)Unicode:U+5B25Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チョウ (chō),ジョウ (jō),タク (taku),テキ (teki),チャク (chaku)Âm Nhật (kunyomi):よい (yoi),あで.やか (ade.yaka),とりか.える (torika.eru)Âm Hàn:조Âm Quảng Đông:tiu5 𢖈Không hiện chữ? Tốt đẹp. Đẹp…

嬥嬥 · 嬥换 · 嬥換 · 嬥歌 · 嬥包兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiǎo
Quảng Đôngdiu6
Nhật BảnYOI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổdeu
Phản thiết他彫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 身材修長而美好。《說文解字.女部》:「嬥,直好貌。」 [名] 古代流行在巴蜀一帶的歌舞。《集韻.上聲.筱韻》:「嬥,一曰巴歌。」 [動] 跳舞。《文選.左思.魏都賦》:「或明發而嬥歌,或浮泳而卒歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬥tiǎo,又读diào 美好。 【嬥歌】古代巴人的歌舞。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒了切,音窕。【說文】直好貌。一曰嬈也。又嬥嬥,往來貌。【韓詩外傳】嬥歌,蠻人歌也。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弔切,音謂。嬥嬈,不仁也。 又【集韻】他彫切,音祧。往來貌。 又田聊切,音迢。義同。一曰細腰。 又直角切,音濯。好也。 又他歷切,音狄。義同。

Thuyết Văn

直好皃。 从女。翟聲。 一曰嬈也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直好、直而好也。嬥之言擢也。詩。佻佻公子。魏都賦注云。佻或作嬥。廣韵曰。嬥嬥、往來皃。韓詩云。嬥歌、巴人歌也。按韓詩云三字當在嬥嬥之上。其下六字乃張載注左語也。此皆別義。 徒了切。二部。 下文嬈下云一曰嬥也。二篆爲轉注。

【嬥】(điệu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: 徒了切 → đồ + liễu Nghĩa: trực (thẳng)好皃。 từ nữ (nữ)。翟 thanh。 Một thuyết khác: 嬈 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư