嬭
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nǎi
Tổng quan
biến thể của 奶[nai3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎi |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai5 |
| Mân Nam | lé |
| Nhật Bản | HAHA |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄋㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nex |
| Phản thiết | 奴蟹切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vú sữa. Tiếng xưng tôn trọng của đàn bà. Một âm là {nễ}. Người nước Sở gọi mẹ là {nễ}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.乳房。通「奶」。《玉篇.女部》:「嬭,乳也。」 2.母親。清.王念孫《廣雅疏證.卷六下.釋親》:「嬭,母也。」
Eng
- CC-CEDICT mother|variant of 奶[nai3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡇲【廣韻】奴蟹切【集韻】女蟹切,𠀤音疓。乳也。或作㚷。 又【風土歲時記】唐人呼晝睡爲黃嬭。一作妳。 又【廣韻】奴禮切,音禰。【博雅】母也。楚人呼母曰嬭。 又【廣韻】兒氏切【集韻】忍氏切,𠀤音尒。𡛷謂之嬭。 又【集韻】乃計切,泥去聲。女名。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 妳 · 㚷 · 𡇲 · 𡛾 · 𡤘 · 奶 · 妳 · 奶 · 奶 · 妳