孖
Pinyin: zī
Tổng quan
sinh đôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | HUTAGO |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ci |
| Phản thiết | 子之切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 繁殖生長。通「滋」。《玉篇.子部》:「孖,亦作滋,蕃長也。」 [名] 雙生子。《廣韻.平聲.之韻》:「孖,雙生子也。」
Eng
- CC-CEDICT twins
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子之切【集韻】【類篇】津之切,𠀤音兹。【玉篇】雙生子也。亦作滋,蕃長也。 又【廣韻】【集韻】𠀤疾置切,音字。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư