宻
mật
Hán Việt: mật · Pinyin: mī
Tổng quan
dense, thick, close; intimate Âm Hán Việt:mậtTổng nét: 10Bộ:miên 宀(+7 nét)Nét bút:丶丶フフ丶丶ノ丨フ丨Thương Hiệt: JECU (十水金山)Unicode:U+5BBBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 密Không hiện chữ? 1. Một dạng của chữ “mật” 密. ◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: “Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích” 宻扣玄機禪學日益 (Vân Phong Thiền sư 雲峯禪師) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngà…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mī |
|---|---|
| Hán Việt | mật |
| Quảng Đông | mat6 |
| Nhật Bản | MITSU |
| Hàn Quốc | MIL |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {mật} [密]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : {Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích} [宻扣玄機禪學日益] (Vân Phong Thiền sư [雲峯禪師]) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宻mī 1.《宋元以来俗字谱》"密",《列女传》﹑《通俗小说》﹑《三国志平话》等作"宻"。
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 密 · 密