寀
thái
Hán Việt: thái · Pinyin: cǎi
Tổng quan
thái thái ấp (đất vua ban) [Eng: ground is awarded by the King]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎi |
|---|---|
| Hán Việt | thái |
| Quảng Đông | coi2 |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaix |
| Phản thiết | 此宰切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất của quan gọi là {thái} [寀], cùng hàng quan gọi là {liêu} [寮], vì thế nên quan cùng hàng cũng gọi là {liêu thái} [寮寀], cũng viết là [采].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 寀地:古代帝王封給臣下的土地,即采地。《爾雅.釋詁上》:「寀,官也。」晉.郭璞.注:「官地為寀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寀cǎi"采"的异体字。
Eng
- CC-CEDICT feudal estate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】倉宰切【集韻】【韻會】【正韻】此宰切,𠀤音採。【爾雅·釋詁】尸寀也。【註】謂寀地。【疏】主事者必有寀地。 又【爾雅·釋詁】寀寮,官也。【疏】官地爲寀,同官爲寮。 又【集韻】【類篇】𠀤倉代切,音蔡。義同。亦作采。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 宷 · 宷