bìng

Pinyin: bìng

Tổng quan

ác mộng giật mình khi ngủ

寎月

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng
Quảng Đôngbing2
Nhật BảnOBIERU
Chú âmㄅㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổpiengh
Phản thiết兵永切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種臥而善驚,不能酣睡的精神病。《說文解字.㝱部》:「寎,臥驚病也。」《廣韻.去聲.映韻》:「寎,驚病。」 2.稱嗜睡的症狀為「寎」。明.張自烈《正字通.宀部》:「寎,多寐也。」 3.參見「寎月」條。

Eng

  • CC-CEDICT nightmare|start in sleep

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】皮命切【集韻】陂病切,𠀤音柄。【說文】臥驚病也。一曰多寐也。【爾雅·釋天】三月爲寎月。 又【廣韻】兵永切【韻會】【正韻】補永切,𠀤音丙。義同。【集韻】或作窉。 考證:〔【爾雅·釋歲】三月爲寎月。〕 謹照原書釋歲改釋天。

Thuyết Văn

臥驚病也。 从㝱省。丙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。爾雅三月爲寎月。作此字。 皮命切。古音在十部。

【寎】 (kính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㝱省 (mộng + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: Bì mệnh thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) kinh (Ngựa sợ hãi.) bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư