qǐn

Pinyin: qǐn

Tổng quan

biến thể cũ của 寢 寝[qin3]

寑室 · 寑廟 · 寑所 · 寑疾 · 寑門 · 寑食

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqǐn
Quảng Đôngcam2
Nhật BảnSHIN
Chú âmㄑㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchimx

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寑qǐn"寝"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 寢|寝[qin3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】寢古作寑。註詳十一畫。

Thuyết Văn

臥也。 从宀。㑴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

李善引論語鄭注。寝、臥息也。臥必於室。故其字从宀。引伸爲宫室之偁。周禮宮人。掌王之六寢之脩。釋宫曰。室有東西箱曰廟。無東西箱有室曰寢。又引伸之凡事止亦曰寢。 今人皆作寢。寢乃㝱部㝲字之省。與寑異義。七荏切。七部。

【寑】(tẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 㑴 (xâm) Phiên thiết: 七荏切 → thất + nhẫm Nghĩa: 臥 vậy。 từ 宀。㑴 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠖗 · 𡩠 · 𡪢 · 寝