zhì trí

Hán Việt: trí · Pinyin: zhì

Tổng quan

để sang một bên đặt xuống vứt bỏ

寘力 · 寘念 · 寘懷 · 寘身 · 寘壑谷 · 寘溝壑 · 寘禪師 · 倒寘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrí
Quảng Đôngtin4
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjeh
Baxter-Sagartke-s
Hán ngữ Thượng cổke-s
Phản thiết支義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [置].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安置、放置。《詩經.小雅.谷風》:「將恐將懼,寘予于懷。」 2.棄置、廢止。《左傳.隱公元年》:「遂寘姜氏于城穎。」 3.盡出。《左傳.昭公三十一年》:「貪冒之民將寘力焉。」 4.滿。漢.揚雄《太玄經.卷三.法》:「繘陸陸,缾寘腹,井潢洋,終不得食。」

Eng

  • CC-CEDICT to put aside|to put down|to discard

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤支義切,音觶。【說文】置也。【正韻】納之也,猶言安著也。【詩·小雅】寘子于懷。【註】親之也。【魯語】藏罟不如寘里克於側之不忘也。又【左傳·隱十一年】凡而器用,財賄,無寘於許。 又【廣韻】止也,廢也。【詩·周南】寘彼周行。【註】寘,舍也。【周禮·秋官·大司𡨥】寘之圜土。又【左傳·隱元年】遂寘姜氏於城颍。 又通作示。【禮·中庸】其如示諸掌乎。【註】示讀如寘。置也。俗作寘,非。 考證:〔【左傳·隱元年】遂寘姜氏於城颖。〕 謹照原文颖改颍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 置 · 置