寱
Pinyin: yì
Tổng quan
Âm Hán Việt:nghệTổng nét: 17Bộ:miên 宀(+14 nét)Hình thái:⿱⿰宀爿臬Nét bút:丶丶フフ丨一ノノ丨フ一一一一丨ノ丶Thương Hiệt: JVMD (十女一木)Unicode:U+5BF1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ゲイ (gei)Âm Nhật (kunyomi):ねごと (negoto),おどろ.く (odoro.ku)Âm Quảng Đông:ngai6 䆿囈𡬒𥧵𥨘Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | ngai6 |
| Nhật Bản | GEI |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Phản thiết | 倪制切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 說夢話。《說文解字.㝱部》:「寱,瞑言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寱yì 1.梦中说话。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魚際切【集韻】研計切,𠀤音藝。【說文】瞑言也。【徐鉉曰】今人謂夢中有言爲寱語。【莊子·天運篇】不得㝱,必且寱焉。唐元結有寱論,譏諫官不言事,見【文粹】。 又【唐韻】牛例切【集韻】倪祭切【正韻】倪制切,𠀤音聣。義同。【廣韻】亦作㦣囈。
Thuyết Văn
瞑言也。 从㝱省。臬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瞑、目翕也。瞑言者、寐中有言也。寱亦作。俗作。 牛例切。十五部。
【寱】 (ngế ⟨nghệ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㝱省 (mộng + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 臬 (nghiệt) Phiên thiết: Ngưu lệ thiết Thượng tự: 牛 (ngưu) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh (Nhắm mắt. Người chết) ngôn (Nói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 囈 · 㦣 · 䆿 · 𡬒 · 𥨘 · 囈