尀
Pinyin: pǒ
Tổng quan
Âm Hán Việt:phảTổng nét: 8Bộ:thốn 寸(+5 nét)Hình thái:⿰叵寸Nét bút:一丨フ一フ一丨丶Thương Hiệt: SRDI (尸口木戈)Unicode:U+5C00Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp cannot; thereupon 叵𡬡Không hiện chữ? không thể 1. (Phó) Xưa dùng như chữ “phả” 叵. (văn) Không thể (như 叵, bộ 口)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | po2 |
| Nhật Bản | DEKINU |
| Phản thiết | 普火切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「尀耐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尀pǒ1.古同"叵",不可。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】普火切,音頗。與叵同。【正字通】俗字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡬡 · 叵 · 叵