尒
nhĩ
Hán Việt: nhĩ · Pinyin: ěr
Tổng quan
biến thể của 爾 尔[er3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ěr |
|---|---|
| Hán Việt | nhĩ |
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | SHIKARI |
| Chú âm | ㄦˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njex |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {nhĩ} [爾].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尒ěr(ㄦ)1.古同"尔"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 爾|尔[er3]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
䛐之必然也。 从丨八。八象气之分散。 入聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䛐今作詞。說文字體本作䛐。尒之言如此也。後世多以爾字爲之。凡曰果爾、不爾、云爾、莞爾、鏗爾、卓爾、鼎鼎爾、猶猶爾、聊復爾耳、故人心尙爾皆訓如此。亦有單訓此者。如公羊焉爾之爲於此、孟子然而無乎爾、則亦有乎爾是也。語助有用耳者。與爾絶殊。三國志云生女耳是也。耳之言而已也。近人爾耳不分。如論語女得人焉爾乎。唐石經譌爲焉耳。詩陳風箋梅之樹善惡自爾。宋本譌爲善惡自耳。皆是也。古書尒字。淺人多改爲爾。如手部引論語鏗尒、考工記揱尒、小徐本不誤。是也。 从丨八。與小同異。 今本無此二字。上文作从入丨八。此依韵會所引小徐本訂正。入聲在七部。而尒在十五十六部閒者。於雙聲求之也。兒氏切。
【尒】 (nhĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 丨八 (cổn bát) Nghĩa: từ chi (Chưng) tất (Ắt hẳn) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 尓 · 𠇍 · 𡭗 · 𫡓 · 尓 · 尔 · 爾 · 尔 · 尔 · 爾