liáo

Pinyin: liáo

Tổng quan

Âm Hán Việt:liêuTổng nét: 12Bộ:tiểu 小(+9 nét) fuel used for sacrifices 燎𡼷Không hiện chữ? Họ người

燔尞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Quảng Đôngliu4
Nhật BảnKAGARIBI
Hán ngữ Trung cổlieuh
Baxter-Sagart[r][a]w-s
Hán ngữ Thượng cổ[r][a]w-s

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尞liáo 1."燎"的古字。 2.通"僚"。 3.姓。北周有尞允。见《周书.寇儁等传附》。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】與燎同。

Thuyết Văn

祡祭天也。 从火昚。 昚古文愼字。 祭天所㠯愼也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

示部祡下曰。燒柴尞祭天也。是祡尞二篆爲轉注也。燒柴而祭謂之祡。亦謂之尞。亦謂之。木部曰。、祡祭天神。周禮燎字當作尞。凡祡尞作柴燎者皆誤字。 會意。力照切。二部。 見心部。 說从昚之意。

【尞】(lẽo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火昚 (hoả + thận) Phiên thiết: 力照切 → lực + chiếu Dị thể: Cổ văn: 愼字 Nghĩa: 祡祭thiên (trời) vậy。 từ hỏa (lửa)昚。昚 cổ văn愼字。祭thiên (trời)所㠯愼 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư