尲
giam
Hán Việt: giam · Pinyin: gān1
Tổng quan
biến thể của 尷 尴[gan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gān1 |
|---|---|
| Hán Việt | giam |
| Quảng Đông | gaam1 |
| Nhật Bản | KAN |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krem |
| Phản thiết | 紀炎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Giam giới} [尲尬] đi khập khễnh. Sự gì sinh lắm cái lôi thôi khó biện cho rành lẽ được, tục gọi là {giam giới}. Tình cảnh khốn quẫn, khó biết ứng phó. Cũng như {lang bái} [狼狽].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「尷」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尲gān1.同"尴"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 尷|尴[gan1]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】古咸切【集韻】居咸切,𠀤音緘。【說文】尲尬,行不正也。 又【集韻】紀炎切,音蒹。義同。
Thuyết Văn
尲尬、行不正也。 从尢。兼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本奪尲尬二字。今依全書通例補。又補行字。集韵二十五沾、廣韵二十六咸皆云。尲尬、行不正也。可證。今蘇州俗語謂事乖剌者曰尲尬。 古咸切。七部。
【尲】 (giam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尢 (uông) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Cổ hàm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: kiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giam ({Giam giới} [尲尬] đi ) giới ({Dam giới} [尲尬] đi k)、 hành (Bước đi) bất (Chẳng. Như {bất khả}) chánh (Phải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 尷 · 尷