屖
Pinyin: xī
Tổng quan
biến thể của 犀, tê giác sắc bén
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | sai1 |
| Nhật Bản | YASUMU |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | se |
| Baxter-Sagart | s-lˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-lˤəj |
| Phản thiết | 先稽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屖xī 1.见"屖遟"。 2.同"犀"。参见"屖弩"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 犀, rhinoceros|sharp
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】先稽切【集韻】【韻會】【正韻】先齊切,𠀤音西。【說文】屖,遲也。从尸辛。【徐曰】不進也。或作遟。【揚雄·甘泉賦】靈遟𨒈兮。【註】音栖。遲久也,安也。 又通作犀,堅也。【前漢·馮奉世傳】器不屖利。【晁錯傳】作犀。義同。
Thuyết Văn
屖遟也。 从尸。辛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字爲句。玉篇曰。屖今作栖。然則屖遟、卽陳風之棲遟也。毛傳曰。棲遟、遊息也。 先稽切。古音在十二部。
【屖】 (tê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 辛 (tân) Phiên thiết: Tiên kê thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' Suy luận: tê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tê ốc vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡥷