xiè

Pinyin: xiè

Tổng quan

wooden shoes, clogs Âm Hán Việt:tiệpTổng nét: 12Bộ:thi 尸(+9 nét)Hình thái:⿸尸枼Nét bút:フ一ノ一丨丨一フ一丨ノ丶Thương Hiệt: SPTD (尸心廿木)Unicode:U+5C5FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 屉屧𡲕𡲷𡲿Không hiện chữ? •Bắc lân - 北鄰(Đỗ Phủ)•Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 5 - 館娃宮懷古五絕其五(Bì Nhật Hưu)•Tuý Bồng Lai - 醉蓬萊(Vương Nghi Tôn) 1. đế gỗ của giày2. cái guốc (vă…

屟屣 · 屟廊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Quảng Đôngsip3
Nhật BảnTEI
Hán ngữ Trung cổsep

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屟xiè亦作"屧"。古代鞋中的木底。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【說文】屧本字,履中薦也。詳後屧字註。

Thuyết Văn

𡳐之荐也。 从尸。枼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之各本作中。今依玄應所引訂。此藉於𡳐下。非同𡳐中苴也。荐者、藉也。吳宮有響屟廊。東宮舊事有絳地文𡳐屟百副。卽今婦女鞵下所施高底。其字本音他頰切。轉爲他計切。今籢匱有抽屜。本卽屟字。 穌叶切。八部。

【屟】 (tiếp ⟨tiệp|ỏ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Nghĩa: 𡳐 chi (Chưng) tiến (Hai lần. Đói luôn ha) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư