屿

tự

Hán Việt: tự

Tổng quan

đảo nhỏ

兰屿 · 岛屿 · 烈屿 · 秀屿 · 西屿 · 兰屿乡 · 大屿山 · 岛屿名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngzeoi6
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổzsiox
Phản thiết徐呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶼
  • Thiều Chửu Cái đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. Vương Bột [王勃] : {Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi} [鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴] (Đằng Vương Các tự [滕王閣序]) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屿 (形声。从山,与声。本义小岛) 同本义 为屿,为嵁,为岩。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 平地小山 屿,平地小山也。--《六书故》 中央之山宜平,则为坻为屿,若以供吾布席置酒之用也。--明·袁宏道《嵩游第五》 屿(巣)yǔ小岛岛~。

Eng

  • CC-CEDICT islet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徐呂切【集韻】【韻會】【正韻】象呂切,𠀤胥上聲。【說文】島也。【廣韻】海中洲。【六書故】平地小山,在水爲島,在陸爲嶼。【謝靈運·登江中孤嶼詩】孤嶼媚中川。【郭璞·江賦】石帆蒙蘢以蓋嶼。【集韻】一作𡽬。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㠘 · 𡽬 · 屿 · 屿 · 嶼 · 屿 · 嶼