兰屿

lán yǔlan tự

Hán Việt: lan tự · Pinyin: lán yǔ

Tổng quan

Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣

新华 · Tân Hoa Đại lục

島名。位於臺東縣東南方外海,面積約四十八平方公里。原名「紅頭嶼」,因盛產蝴蝶蘭,而於民國三十五年改稱為「蘭嶼」。除沿海平原外,全為崎嶇丘陵。島嶼周圍多珊瑚礁,居民為雅美族(達悟族),以捕魚為生。是著名的觀光勝地。

Cấu tạo: 蘭 (lan) + 嶼 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 台东县, đông nam Đài Loan
  • Tần suất từ Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣, 台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 島名。位於臺東縣東南方外海,面積約四十八平方公里。原名「紅頭嶼」,因盛產蝴蝶蘭,而於民國三十五年改稱為「蘭嶼」。除沿海平原外,全為崎嶇丘陵。島嶼周圍多珊瑚礁,居民為雅美族(達悟族),以捕魚為生。是著名的觀光勝地。

Eng

  • Cihui Lanyu or Orchid Island township in Taitung County 臺東縣; 台东县, southeast Taiwan
  • Tần suất từ Lanyu or Orchid Island township in Taitung County 臺東縣, 台东县[Tai2 dong1 Xian4], southeast Taiwan

Đức

  • Handedict Orchideeninsel (Name einer Insel südöstlich Taiwans)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兰屿乡 · 兰交 · 兰克 · 兰坪 · 兰姆 · 兰学 · 兰室 · 兰山