岢
khả
Hán Việt: khả · Pinyin: kě
Tổng quan
岢岚[Ke3 lan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kě |
|---|---|
| Hán Việt | khả |
| Quảng Đông | ho2 |
| Chú âm | ㄎㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khax |
| Phản thiết | 枯我切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khả lam} [岢嵐] núi Khả-lam.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「岢嵐縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岢岚”县名,在山西省 岢kě
Eng
- CC-CEDICT used in 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】枯我切【集韻】【韻會】口我切,𠀤音可。岢嵐,山名。【括地志】山近太原,有渥洼池,出良馬。 又岢嵐,州名。 又鎮名。在嵐州界。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㞹