gǒu cẩu

Hán Việt: cẩu · Pinyin: gǒu

Tổng quan

tên một ngọn đồi ở Hồ Nam

岣嶁 · 岣嵧 · 岣嶁碑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒu
Hán Việtcẩu
Quảng Đônggau1
Nhật BảnITADAKI
Hàn Quốc
Chú âmˇ ㄨ
Hán ngữ Trung cổkux
Phản thiết舉朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cẩu lũ} [岣嶁] núi Cẩu Lũ ở tỉnh Hồ Nam [湖南]. Cũng đọc là chữ {cu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「岣嶁」、「岣嶁碑」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岣嵝 岣,岣嵝,山巅。--《广韵》 岣gǒu

Eng

  • CC-CEDICT name of a hill in Hunan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古厚切【集韻】舉后切,𠀤音苟。【博雅】岣嶁,山名。又楚衡陽城南有岣嶁峰。詳嶁字註。 又【集韻】【類篇】𠀤居侯切,音句。【廣韻】舉朱切【集韻】恭于切,𠀤音俱。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡵺