岷
dân
Hán Việt: dân · Pinyin: mín
Tổng quan
tên một con sông ở Tứ Xuyên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | dân |
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bin5 |
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 眉貧切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi Dân. Cũng đọc là chữ {mân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「岷江」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岷 地名用字。如岷峨(岷山和峨嵋山的并称) 岷江 最大支流。水力资源蕴藏量占长江水系的 1/5 岷山 岷 mín岷山,位于四川、甘肃两省边境。
Eng
- CC-CEDICT name of a river in Sichuan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武巾切【集韻】眉頻切【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音民。【說文】山名。在蜀湔氐西徼外。本作𣊽,从山𢾞聲。【徐曰】今作岷。【孔穎達曰】山在梁州,江水所出。又【史註】山在岷州,溢洛南一里,連緜至蜀二千里,皆曰岷山。戴侗曰:在今威茂州之西北,東距峽州。 又州名。秦隴西郡臨洮縣,後魏置岷州。因山爲名。或作㟭。 又【韻會】通作汶。【山海經】大江出汶郭之東南,逕蜀郡,東北至廣陵入海。又【史記·夏本紀】汶嶓旣藝。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 崏 · 渂 · 㞴 · 㞶 · 㟩 · 㟭 · 𡸧 · 𡹋 · 𡼐 · 𣊽 · 𭤉 · 崏