lệ

Hán Việt: lệ · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:lệ,lịTổng nét: 9Bộ:sơn 山(+6 nét) 峢Không hiện chữ? 峢Không hiện chữ? •Đăng Chí Linh Côn Sơn tự kỳ 2 - 登至靈崑山寺其二(Trần Văn Trứ) 1. (Danh) Đường ở chân núi.2. (Tính) Thấp và dài (thế núi).3. “Lệ dĩ” 峛崺: (1) (Tính) Liên tiếp quanh co (thế núi). (2) (Danh) Đường nghiêng dốc lên xuống. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đăng giáng lệ dĩ” 登降峛崺 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Lên xuống quanh co. Dáng núi liên tiếp quanh co. c…

峛崺 · 峛屿镇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlệ
Quảng Đônglei5
Nhật BảnSAKAMICHI
Hán ngữ Trung cổliex
Phản thiết力紙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dáng núi liên tiếp quanh co. Còn gọi là {lệ dĩ} [峛崺]. Như {Đăng giáng lệ dĩ} [登降峛崺] (Dương Hùng truyện Cam Tuyền phú [揚雄傳甘泉賦]) Lên xuống quanh co.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峛lǐ 1.见"峛崺"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力紙切【集韻】輦爾切,𠀤音邐峛崺,山卑長也。或作邐迤。【揚子·法言】觀東嶽而知衆山之峛崺也。 又峛崺,上下之道也。【揚雄·甘泉賦】登降峛崺。【正字通】本作峛。峛原字从歺作。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 峲 · 峢 · 峢 · 峲