崝

zhēngtranhNôm tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng · Nôm: tranh

Tổng quan

Tranh vanh [崢嶸] cao ngất (chót vót). Người bé mà đã có tài hơn người thường gọi là đầu giốc tranh vanh [頭角崢嶸]. Nguyễn Du [阮攸] : {Lộ bàng phiến thạch độc tra…

崝嵘 · 崝嶸 · 峣崝 · 崿崝 · 嶢崝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Âm Nômtranh
Quảng Đôngzang1
Nhật BảnSAU
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzreng
Phản thiết鋤耕切
Thanh mẫu崇
Vận耕
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tranh vanh [崢嶸] cao ngất (chót vót). Người bé mà đã có tài hơn người thường gọi là đầu giốc tranh vanh [頭角崢嶸]. Nguyễn Du [阮攸] : Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh [路旁片石獨崢嶸] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崝zhēng 1.高。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤鋤耕切,音撑。【說文】崝嶸也。【揚雄·河東賦】陟西嶽之嶢崝。【師古曰】嶕嶢而崝嶸。【孫綽·遊天台山賦】陟峭崿之崝嶸。【集韻】或作嶒崢。

Thuyết Văn

崝嶸、 山皃也。 从山。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 各本不完。今補。方言曰。崝、高也。郭云。崝嵤、高峻之皃也。崝今字作崢。 七耕切。十一部。按七耕當作士耕。

【崝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) , Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: 七耕切 → thất + canh Nghĩa: 崝嶸、sơn (núi)皃 vậy。 từ sơn (núi)。靑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư