zhēng

Pinyin: zhēng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tằng,tranhTổng nét: 11Bộ:sơn 山(+8 nét)Hình thái:⿰山青Nét bút:丨フ丨一一丨一丨フ一一Thương Hiệt: UQMB (山手一月)Unicode:U+5D1DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):サウ (sau),ジャウ (jau)Âm Quảng Đông:zang1 峥嶒Không hiện chữ?

崝嵘 · 崝嶸 · 峣崝 · 崿崝 · 嶢崝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Quảng Đôngzang1
Nhật BảnSAU
Hán ngữ Trung cổzreng
Phản thiết鋤耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崝zhēng 1.高。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤鋤耕切,音撑。【說文】崝嶸也。【揚雄·河東賦】陟西嶽之嶢崝。【師古曰】嶕嶢而崝嶸。【孫綽·遊天台山賦】陟峭崿之崝嶸。【集韻】或作嶒崢。

Thuyết Văn

崝嶸、 山皃也。 从山。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 各本不完。今補。方言曰。崝、高也。郭云。崝嵤、高峻之皃也。崝今字作崢。 七耕切。十一部。按七耕當作士耕。

【崝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: 七耕切 → thất + canh Nghĩa: 崝嶸、sơn (núi)皃 vậy。 từ sơn (núi)。靑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư