Tổng quan

Khe núi, giữa hai trái núi

崥崹 · 岟崥 · 峡崥 · 峽崥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei4
Nhật BảnHEI
Hán ngữ Trung cổbe
Phản thiết頻彌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】部迷切【集韻】騈迷切【韻會】頻彌切【正韻】蒲麋切,𠀤音鼙。崥崹,山貌。 又【玉篇】【廣韻】幷弭切【集韻】補弭切,𠀤音箄。峽崥,山足也。【揚子·太𤣥經】崔嵬不崩,賴彼峽崥。【註】崔嵬當崩不崩,以有疆足之峽崥。

Tự hình

  • Khải thư