崷
Pinyin: qiú
Tổng quan
Âm Hán Việt:tùTổng nét: 12Bộ:sơn 山(+9 nét)Hình thái:⿰山酋Nét bút:丨フ丨丶ノ一丨フノフ一一Thương Hiệt: UTCW (山廿金田)Unicode:U+5D37Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡷾𡺚Không hiện chữ? 𡺚𪡧䲡𧳫媨Không hiện chữ? •Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻(Đỗ Phủ)•Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦(Nguyễn Pháp)•Mỹ Bi tây nam đài - 渼陂…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Quảng Đông | cau4 |
| Nhật Bản | SHIU |
| Hán ngữ Trung cổ | ziu |
| Phản thiết | 自秋切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崷qiú 1.山高貌。参见"崷崪"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤自秋切,音酋。崷崒,山長而高貌。【班固·西都賦】巖峻崷崒。【杜甫·崔少府高齋詩】煙氛藹崷崪。【正字通】亦作𡺚。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡷾 · 𡺚