崺
dĩ
Hán Việt: dĩ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:dĩTổng nét: 12Bộ:sơn 山(+9 nét)Hình thái:⿱山施Nét bút:丨フ丨丶一フノノ一フ丨フThương Hiệt: UYSD (山卜尸木)Unicode:U+5D3AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡻬Không hiện chữ? •Đăng Chí Linh Côn Sơn tự kỳ 2 - 登至靈崑山寺其二(Trần Văn Trứ) 1. “Lệ dĩ” 峛崺: xem “lệ” 峛. Xem Liệt dĩ, vần Liệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | dĩ |
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | I |
| Hán ngữ Trung cổ | jex |
| Phản thiết | 養里切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Xem {lệ} [峛].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崺yǐ 1.见"嵯峨"。 2.见"崺"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】移爾切【集韻】【韻會】演爾切【正韻】養里切,𠀤音匜。峛崺,山𤰞長貌。 又【廣韻】沙丘狀。【揚子·法言】觀東嶽而知衆山之峛崺也。互見前峛字註。
Tự hình
- Khải thư