嵇
kê
Hán Việt: kê · Pinyin: jī
Tổng quan
Tên núi; 2. (Họ) Kê.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | kê |
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | KEI |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghe |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên núi. Tên họ. Như {Kê Khang} [嵇康] (233-262).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如三國時魏國有嵇康。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵇 山名。嵇山 嵇jī姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji|name of a mountain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同嵆。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嵆 · 𥞇 · 𭖽 · 嵆 · 嵆