嵇康
kê khang
Hán Việt: kê khang · Pinyin: jī kāng
Tổng quan
ên người nước Nguỵ thời Tam Quốc, tự là Thúc Dạ, học nhiều hiểu rộng, giỏi thi họa, nổi tiếng về tài đàn, say mê học thuyết Lão Trang, sau trở thành một trong Trúc Lâm Thất hiền. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kê Khang này khúc Quảng lăng«. Kê Khang đời nhà Tấn, hay đàn, có thầy dạy cho khúc Quảng lăng — »Kê Khang này khúc Quảng lăng« (Kiều). kê khang kê khang ☆Tên người nước Nguỵ thời Tam Quốc, t…
Nghĩa
Việt
- Cihui ên người nước Nguỵ thời Tam Quốc, tự là Thúc Dạ, học nhiều hiểu rộng, giỏi thi họa, nổi tiếng về tài đàn, say mê học thuyết Lão Trang, sau trở thành một trong Trúc Lâm Thất hiền. Đoạn trường tân thanh có câu: »Kê Khang này khúc Quảng lăng«. Kê Khang đời nhà Tấn, hay đàn, có thầy…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元223~262)字叔夜,三國魏譙郡(今安徽省亳縣)人。博學有奇才,不與世俗同流。官至中散大夫,故世稱「嵇中散」。好老、莊之學,擅四言詩。與山濤、阮籍等人為友,世稱「竹林七賢」。後為司馬昭所害死。著有〈養生論〉、〈聲無哀樂論〉、〈琴賦〉等。