嵋
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: méi
Tổng quan
mi núi Nga mi [Eng: Omei mountain in Sichuan]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Mân Nam | bi5 |
| Nhật Bản | BI |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mii |
| Phản thiết | 武悲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nga mi} [峨嵋] núi Nga-mi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「峨嵋山」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峨嵋”山名,在四川。也作峨眉 嵋méi峨嵋山,也作"峨眉山"。在四川省峨~天下秀。
Eng
- CC-CEDICT used in 峨嵋[E2 mei2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切【正韻】謨杯切,𠀤音眉。峨嵋,山名,在蜀嘉定府峨眉縣南百里,兩山相對如峨眉。【郭璞·江賦】峨嵋爲衆陽之揭。通作眉。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡼴