zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tungTổng nét: 14Bộ:sơn 山(+11 nét) 嵸𰎌Không hiện chữ? 嵸㜡㙡㗰𢕩𢐔Không hiện chữ? •Nghi Câu dịch thất tịch - 宜溝驛七夕(Trịnh Hoài Đức)•Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹(Đỗ Phủ) (xem: lung tung 巃嵷) Xem 巃. lung tung 巃嵷

嵱嵷 · 巃嵷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngsung2
Nhật BảnSHOU
Phản thiết筍勇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山勢高峻。《文選.潘岳.西征賦》:「九嵕巀嶭,太一巃嵷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵷sǒng 1.见"嵱嵷"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】作孔切【集韻】【韻會】筍勇切,𠀤音竦。嵱嵷,山峰貌,詳嵱字註。亦作𡾼。【杜甫·西嶽賦】風御冉以嵱𡾼。【註】與嵷同。 又通作嵸。巃嵸,山高峻貌。【司馬相如·上林賦】巃嵸崔巍。【潘嶽·西征賦】太乙巃嵸。 又【廣鈞】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音騣。又【集韻】祖動切,音縱。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 嵸 · 𡵝 · 𡵷 · 嵸 · 𰎌