ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

tên một ngọn núi

嶓冢 · 嶓岷 · 岷嶓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbo1
Nhật BảnHA
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpua
Phản thiết補過切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ba trủng} [嶓冢] ven núi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶓冢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶓冢 嶓bō 1.嶓冢山的省称。山在今甘肃省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a mountain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】博禾切【集韻】【韻會】【正韻】補禾切,𠀤音波。嶓冢,山名。【書·禹貢】嶓冢導漾。【註】卽梁州之嶓山,形如冢,故名。【前漢·地理志】山在隴西郡氐道縣,漢水出焉。 又【五音集韻】補過切,音播。義同。

Tự hình

  • Khải thư