嶸
vanh
Hán Việt: vanh · Pinyin: hóng
Tổng quan
vanh tranh vanh (chênh vênh) [Eng: tottery]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Hán Việt | vanh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | ing5 |
| Nhật Bản | KEWASHII |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄖㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueng |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷreŋ |
| Phản thiết | 于平切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tranh vanh} [崢嶸] cao ngất (chót vót). Xem chữ {tranh} [崢]. Tô Thức [蘇軾] : {Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh} [頭上歲月空崢嶸] (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng [次韻僧潛見贈]) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT used in 崢嶸|峥嵘[zheng1 rong2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸萌切【集韻】【韻會】乎萌切【正韻】胡盲切,𠀤音橫。【說文】崢嶸,山峻貌。【班固·西都賦】金石崢嶸。【註】崢嶸,高峻貌。【王延壽·魯靈光殿賦】𥥈寥窲以崢嶸。 又【廣韻】永兵切【集韻】于平切,𠀤音榮。義同。【集韻】或作巆。又作峵𡵓。
Thuyết Văn
崝嶸也。从山。榮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戸萌切。十一部。亦作嵤。
【嶸】 (vanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 榮 (vinh) Phiên thiết: Hộ manh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 萌 (manh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 崝 vanh ({Tranh vanh} [崢嶸] ca) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嵤 · 巆 · 峵 · 𡵓 · 峵 · 嵘 · 嵤 · 巆 · 嵘 · 嵘