luán loan

Hán Việt: loan · Pinyin: luán

Tổng quan

dãy núi

巒嶂 · 岡巒 · 山巒嶙峋 · 巒丘 · 巒壑 · 巒山 · 巒岏 · 巒岡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluán
Hán Việtloan
Quảng Đônglyun4
Mân Namluan5
Nhật BảnMINE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổluan
Phản thiết落官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ núi quanh co liền nối gọi là {loan}. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc} [五嶺峰巒多氣色] (Vọng Tương Sơn tự [望湘山寺]) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc. Núi nhọn hoắt. Ngọn núi tròn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.尖銳的小山。《說文解字.山部》:「巒,山小而銳。」《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「登石巒以遠望兮,路眇眇之默默。」宋.洪興祖.補注:「山少而銳曰巒。」 2.連綿不斷的山群。如:「層巒」。唐.杜牧〈過華清宮〉絕句三首之三:「雲中亂拍祿山舞,風過重巒下笑聲。」

Eng

  • CC-CEDICT mountain ranges

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落官切【集韻】【韻會】【正韻】盧官切,𠀤音鑾。【說文】山小而銳。【六書故】圜峰也。【楚辭·九章】登石巒以遠望兮。 又山紆回綿連曰巒。【徐悱登琅邪城詩】襟帶盡巖巒。【正字通】又鹽韻,音廉。引蘇軾謝歐陽晦夫遺琴枕詩:我懷汝隂六一老,眉宇秀發如春巒。○按蘇軾俱入寒韻引用,譌。

Thuyết Văn

山小而銳。 从山。䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋山曰。巒山墮。說者謂爲一條。許於巒墮別爲二條。毛公釋嶞亦不云巒也。葢爾雅巒嶞二物。許云山小而銳、巒之解也。毛云山之隋隋小者、嶞之解也。後儒合爲一者、非是。劉淵林注蜀都賦曰。巒、山長而狹也。一曰山小而銳也。兼用爾雅、說文。而爾雅之讀與毛許異矣。 洛官切。十四部。

【巒】(loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 洛官切 → rặc + quan Nghĩa: sơn (núi)tiểu (nhỏ) nhi (mà) 銳。 từ sơn (núi)。䜌 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峦 · 峦 · 峦 · 峦