巘
nghiễn
Hán Việt: nghiễn · Pinyin: yǎn
Tổng quan
đỉnh núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nghiễn |
| Quảng Đông | hin3 |
| Nhật Bản | MINE |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngianx |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)ar(ʔ) |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)ar(ʔ) |
| Phản thiết | 語蹇切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đỉnh núi. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn} [珪璧千重開疊巘] (Hí đề} [戲題]) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích. Hiểm trở.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山峰、山頂。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「絕巘多生怪柏,懸泉瀑布,飛漱其間。」明.王夫之〈蝶戀花.見說隨帆瞻九面〉詞:「誰遣迷雲生絕巘?蒼水仙蹤,霧鎖靈文篆。」 [形] 艱險、險惡。《元史.卷一七三.葉李傳》:「今山路險巘,深入敵境,萬一蹉跌,非所以威示遠人也。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二.灤陽消夏錄二》:「神惡其嶮巘,非惡其汙衊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巘yǎn 1.山;山顶。《诗.大雅.公刘》"陟则在巘,复降在原。"毛传"巘,小山,别于大山也。"朱熹集传"巘,山顶也。"一说,巘为上大下小之山,参阅孔颖达疏。 2. 上大下小的山。 3.险峻。参见"巘巘"。
Eng
- CC-CEDICT peak of mountain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魚蹇切【集韻】【韻會】【正韻】語蹇切,𠀤言上聲。【廣韻】山形如甑。一曰山峰。【張衡·南都賦】坂坻巀嶭而成巘。【沈約·鍾山詩】鬱律搆丹巘。 又叶魚軒切,音言。【詩·大雅】陟則在巘,復降在原。【謝靈運·山居賦】九泉別㵎,五谷異巘。叶下軒。【正字通】六書故省作〈山鬳〉,非。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪩘 · 巚 · 𪩘