帊
Pinyin: pà
Tổng quan
napkin, kerchief Âm Hán Việt:phạTổng nét: 7Bộ:cân 巾(+4 nét)Hình thái:⿰巾巴Nét bút:丨フ丨フ丨一フThương Hiệt: LBAU (中月日山)Unicode:U+5E0AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:paa3 帕袙袹𢁡Không hiện chữ? Vuông lục. Vuông vải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pà |
|---|---|
| Quảng Đông | paa3 |
| Nhật Bản | HA |
| Chú âm | ㄆㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phrah |
| Phản thiết | 披巴切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用二幅或三幅帛拼成的大巾。《廣韻.去聲.禡韻》:「《通俗文》曰:『帛三幅曰帊。』」《南史.卷八.梁本紀》:「梁王詧使以布帊纏屍,斂以蒲席。」 2.幞,即頭巾。《廣韻.去聲.禡韻》:「帊,帊幞。」 3.帳子。元.周伯琦《六書正譌.卷四.禡韻》:「帊,一曰帳也。」 4.手巾。通「帕」。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「觀人圍棋,局壞,粲為覆之。棋者不信,以帊蓋局,使更以他局為之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帊pà 1.巾帕。 2.头巾。 3.布三幅之称。布单。 4.布袋;口袋。 5.帐子。 6.道士所披之衣。形类僧人袈裟。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普駕切,音怕。【說文】帛二幅曰帊。【廣韻】幞也。【通俗文】帛三幅曰帊。帊,衣襆也。 又【廣雅】帳也。 又【集韻】披巴切,音葩。殘帛。
Thuyết Văn
帊也从巾菐/聲/房玉切/車幔也从巾/憲聲虚偃切 帊也从巾菐聲房玉切
【帊】 (phạ ⟨bạc⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 袙 · 袙