帞
Pinyin: mò
Tổng quan
Âm Hán Việt:mạchTổng nét: 9Bộ:cân 巾(+6 nét) 絈絔袹Không hiện chữ? Cái khăn cột tóc. Cũng gọi là Mạch đầu 帞頭
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | mak6 |
| Hán ngữ Trung cổ | mrak |
| Phản thiết | 莫白切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帞mò 1.见"帞头"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫白切,音陌。【廣雅】帞頭,幧頭也。【揚子·方言】絡頭,帞頭也。自關而西,秦晉之郊曰絡頭。南楚江湘之閒曰帞頭。【釋名】綃頭,或曰帞頭,言其從後橫帞而前也。【類篇】帞,邪巾也。 又【廣雅】㒾𠕦謂之帹帞。○按帞與帕音義𠀤同,當通用。 又與袹通。【類篇】袹頭,始喪之服。或从巾。
Tự hình
- Khải thư