帩
Pinyin: qiào
Tổng quan
Âm Hán Việt:tiêu,tiếuTổng nét: 10Bộ:cân 巾(+7 nét) •Mạch thượng tang - 陌上桑(Khuyết danh Trung Quốc) Quấn lại. Bó lại. tiêu đầu 帩頭 1. khăn buộc tóc của đàn ông thời xưa2. buộc, trói, cột ① Khăn buộc tóc (của đàn ông thời xưa). Cg. 帩頭;② Buộc, cột. Buộc lại. Cột lại. Td: Tiếu đầu ( cột tóc ) — Khăn cột tóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiào |
|---|---|
| Quảng Đông | ciu3 |
| Nhật Bản | SEU |
| Hán ngữ Trung cổ | chieuh |
| Phản thiết | 七肖切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代男子束髮用的頭巾。參見「帩頭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帩qiào 1.见"帩头"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤七肖切,音俏。【廣韻】縛也。
Tự hình
- Khải thư