帵
oan
Hán Việt: oan · Pinyin: wān
Tổng quan
văn) Mảnh vải vụn (cắt thừa ra).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wān |
|---|---|
| Hán Việt | oan |
| Quảng Đông | jyun2 |
| Nhật Bản | TACHIAMARINOKIRE |
| Hán ngữ Trung cổ | quan |
| Phản thiết | 烏丸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Những miếng mụn cắt thừa ra gọi là {oan}.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帵wān帵子,裁衣服剩下的大块布料。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】一丸切【集韻】烏丸切,𠀤音剜。【廣韻】帵子,裁餘也。【正字通】今采帛舖謂剪截之餘曰帵子。 又【類篇】於袁切,音鴛。義同。
Tự hình
- Khải thư