幐
Pinyin: téng
Tổng quan
Âm Hán Việt:đằngTổng nét: 13Bộ:cân 巾(+10 nét),nhục 肉(+9 nét) Âm Nhật (onyomi):トウ (tō)Âm Nhật (kunyomi):においぶくろ (nioibukuro),ふくろ (fukuro) 㬺𢄑𦞊𦩫Không hiện chữ? 㬺Không hiện chữ? Cái túi lớn, cái đẫy, cái tay nải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | téng |
|---|---|
| Quảng Đông | tang4 |
| Nhật Bản | NIOIBUKURO |
| Hán ngữ Trung cổ | dong |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 囊。《說文解字.巾部》:「幐,囊也。」《宋書.卷六八.武二王傳.南郡王義宣傳》:「乃於內戎服,幐囊盛糧。」《新唐書.卷一九八.儒學傳.序》:「官幐私楮,喪脫幾盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幐téng 1.香囊。 2.泛指囊,布袋。
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
囊也。 从巾。朕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
離騷。蘇糞壤以充幃。王注。幃謂幐。幐、香囊也。按凡囊皆曰幐。王望文爲說耳。玉篇曰。兩頭有物謂之幐擔。廣韵曰。囊可帶者。或借縢爲之。 徒登切。六部。
【幐】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 朕 (trẫm) Phiên thiết: 徒登切 → đồ + đăng Nghĩa: 囊 vậy。 từ 巾。朕 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𦞊 · 𦩫