幗
quắc
Hán Việt: quắc · Pinyin: guó
Tổng quan
mũ đội của phụ nữ nữ tính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guó |
|---|---|
| Hán Việt | quắc |
| Quảng Đông | gwik1 |
| Mân Nam | kok4 |
| Nhật Bản | KAMIKAZARI |
| Chú âm | ㄍㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruek |
| Phản thiết | 古伯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ để trang sức đầu đàn bà, cho nên gọi con gái là {cân quắc} [巾幗].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代婦女頭上的巾帕、髮飾。清.鄭珍《說文新附考》卷三:「幗,婦人首飾。」《晉書.卷二五.輿服志》:「公特進侯卿校世婦、中二千石二千石夫人紺繒幗。」唐.李白〈贈張相鎬〉詩二首之一:「醜虜安足紀,可貽幗與巾。」 2.參見「巾幗」條。
Eng
- CC-CEDICT cap worn by women|feminine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】古獲切【韻會】郭獲切【正韻】古伯切,𠀤音蟈。【說文】婦人首飾。【玉篇】𢂹也,覆髮上也。【晉書·宣帝紀】諸葛亮數挑戰,帝不出,因遺帝巾幗婦人之飾。 又【廣韻】婦人喪冠。 又【海篇】亦作蔮。【釋名】蔮恢也,恢郭,覆髮上也。魯人曰頍,齊人曰幌。【後漢·輿服志】夫人紺繒蔮。 又【唐韻】【韻會】古對切【正韻】古外切,𠀤音〈巾貴〉。義同。【玉篇】或作簂。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 簂 · 帼 · 簂 · 帼 · 帼