chǎn

Pinyin: chǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:xiểnTổng nét: 15Bộ:cân 巾(+12 nét)Hình thái:⿰巾單Nét bút:丨フ丨丨フ一丨フ一丨フ一一一丨Thương Hiệt: LBRRJ (中月口口十)Unicode:U+5E5DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:cin2 𪩷Không hiện chữ? •Đệ đỗ 3 - 杕杜 3(Khổng Tử) Lấy khăn mà che — Che lấp đi. Khuất đi

幝幝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Quảng Đôngcin2
Nhật BảnSEN
Hán ngữ Trung cổchjenx
Baxter-Sagarttʰjanʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰjanʔ
Phản thiết足戰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「幝幝」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幝chǎn 1.见"幝幝"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昌善切【集韻】【韻會】【正韻】齒善切,𠀤音闡。【說文】車弊貌。【詩·小雅】檀車幝幝。 又【類篇】他于切,音攄。又稱延切,音僉。又【正韻】他丹切,音灘。義𠀤同。 又【集韻】足戰切,音箭。車衣。

Thuyết Văn

車敝皃。 从巾。單聲。 詩曰。檀車幝幝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敝各譌作弊。今正。皃、釋文引作也。小雅杕杜曰。檀車幝幝。傳曰。檀車、役車也。幝幝、敝貌。釋文曰。幝韓詩作𦅗。糸部曰。𦅗、偏緩也。○按古本當是巾敝皃。故从巾。詩以爲車敝字則其引伸之義也。釋文引說文。巾敝也。从巾單。今本釋文乃巾譌車。殊失陸意。 昌善切。十四部。

【幝】 (ấy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Xương thiện thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) tệ (Nát. Như {tệ trửu} [) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư