fén

Pinyin: fén

Tổng quan

tua trang trí trên dây cương

朱幩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngfan4
Nhật BảnKUTSUWANOKAZARI
Chú âmㄈㄣˊ
Phản thiết符分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬御兩旁的綢條飾物。《詩經.衛風.碩人》:「四牡有驕,朱幩鑣鑣,翟茀以朝。」漢.毛亨.傳:「幩,飾也。人君以朱纏鑣扇汗,且以為飾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幩fén 1.装在马口上的扇汗用具。

Eng

  • CC-CEDICT ornamental tassel on bridle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤符分切,音汾。【說文】馬纏鑣扇汗也。【詩·衞風】朱幩鑣鏕。【毛傳】幩,飾也。人君以朱纏鑣扇汗,且以爲飾。正義朱爲飾之物,故幩爲飾。 又【集韻】彼義切,音賁。義同。或作𢅩。 又分吻切,音憤。穀囊滿。◎按《字彙》附十二畫,非。今改正。 考證:〔【詩·衞風】朱幩鑣鏕。【傳】幩,飾也。人君以朱纏,且以爲飾。【釋文】馬銜外鐵也。一名扇汗。又曰排沫。〕 謹按馬銜以下乃鑣字註,非幩字註也。謹改爲毛傳幩,飾也。人君以朱纏鑣扇汗,且以爲飾。正義朱爲飾之物,故幩爲飾。

Thuyết Văn

馬纏鑣扇汗也。 从巾。賁聲。 詩曰。朱幩儦儦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衛風碩人曰。朱幩儦儦。傳曰。幩、飾也。人君以朱纏鑣扇汗。且以爲飾。儦儦、盛皃。金部曰。鑣者、馬銜也。以朱㡜縷纏馬銜之上而垂之。可以因風扇汗。故謂之扇汗。亦名排沬。以其用㡜也。故从巾。 符分切。十三部。 儦儦各本及詩經皆作鑣鑣。今依玉篇人部訂。希馮所據詩不誤。孔沖遠正義巳誤矣。○按廣雅亦曰。鑣鑣、盛也。則不必改。

【幩】 (phần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: Phù phân thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) triền (Ràng rịt) tiêu (Cái hàm thiết ngựa.) phiến (Cán…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪩸