幮
Pinyin: chú
Tổng quan
một loại màn chống muỗi màn giường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Nhật Bản | TOBARI |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryo |
| Phản thiết | 重株切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 形狀似櫥子的床帳。《廣韻.平聲.虞韻》:「幮,帳也,似廚形也。」《董西廂》卷一:「初夏永,薰風池館,有藤床、冰簟、紗幮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幮〈名〉 一种似橱形的帏帐 幮,帐也,似厨形也。--陆该《字林》 青山掩障碧纱幮。--王建《赠王处士诗》 尽日无人只高卧,一双白鸟隔纱幮。--唐·司空图《王官》之二 幮chú 1.形状象橱的床帐。
Eng
- CC-CEDICT a kind of mosquito net|bed curtain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直誅切【集韻】重株切,𠀤音廚。【廣韻】帳也。似廚形。出【陸該字林】。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㡡 · 𢅥