bìng

Pinyin: bìng

Tổng quan

Âm Hán Việt:bình,phanhTổng nét: 9Bộ:nghiễm 广(+6 nét)Hình thái:⿸广并Nét bút:丶一ノ丶ノ一一ノ丨Thương Hiệt: ITT (戈廿廿)Unicode:U+5EB0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 屏𢉟𢊜Không hiện chữ? 庰𪠆𪋋屏Không hiện chữ?

庰厕 · 庰廁 · 奧庰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng
Quảng Đôngbing6
Nhật BảnOOI
Hán ngữ Trung cổbjengh
Phản thiết毗正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庰bìng 1.隐僻。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤必郢切,音餅。【玉篇】蔽也,薄也。【六書故】門閒屛蔽者,所謂塞門也。 又【廣雅】庰,藏也。 又【廣韻】防正切【集韻】毗正切,𠀤音倂。【廣韻】庰,隱僻也。廁也。 又【廣韻】蒲徑切【集韻】步定切,𠀤瓶去聲。義同。【玉篇】或作帲屏。

Thuyết Văn

蔽也。 从广。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與尸部之屛義同、而所謂各異。此字从广。謂屋之隱蔽者也。廣雅曰。圊圂庰廁也。急就篇曰。屛廁淸溷糞土壤。屛與庰通。溷與圂通。圊與淸通。下文云廁、淸也。則庰亦謂廁。戰國策云。宋王鑄諸侯之象。使侍屛匽。周禮注云。匽、路廁也。 必郢切。十一部。

【庰】 (phinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Tất dĩnh thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư