廖
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liào
Tổng quan
họ [Liao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liào |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu6 |
| Mân Nam | liāu |
| Nhật Bản | MUNASHII |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 丑鳩切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên người. Một âm là {liệu}, họ Liệu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如漢代有廖顗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廖〈名〉 古国名 南阳郡,县三十六…湖阳 姓 廖,人姓也。古今人表廖叔安。--《说文新附》。按,以国为氏。 廖 〈动〉 假借为寥”。空旷 廖liào姓。 廖liáo 1.人名用字。 2.同"廫"﹑"寥"。空虚;空旷。
Eng
- CC-CEDICT surname Liao
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切,𠀤音聊。【廣韻】人名。【左傳·莊二十七年】王使召伯廖賜齊侯命。又【集韻】丑鳩切,音抽。【類篇】人名。春秋周有瑕廖。 又【集韻】力求切,音留。義同。 又【集韻】力弔切【韻會】力照切,𠀤音料。【廣韻】廖,姓。周文王子伯廖之後。【前漢·古今人表】有廖叔安。【後漢·方術傳】廖扶,號北郭先生。 又【集韻】力救切,音溜。【類篇】廖,國名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư