廰
Pinyin: liù
Tổng quan
Âm Hán Việt:sảnh,thínhTổng nét: 20Bộ:nghiễm 广(+17 nét) hall, central room 廳Không hiện chữ? 1. phòng khách2. chỗ quan ngồi làm việc 1. phòng khách2. chỗ quan ngồi làm việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liù |
|---|---|
| Quảng Đông | teng1 |
| Nhật Bản | YAKUSHO |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廰liù 1.中庭,堂中央。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 厛 · 庁 · 廳