弆
khí
Hán Việt: khí · Pinyin: jǔ
Tổng quan
(văn học) thu thập lưu trữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | khí |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiox |
| Phản thiết | 羌舉切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {khí} [棄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 收藏、密藏。《廣韻.上聲.語韻》:「弆,藏也。」《金史.卷四八.食貨志三》:「其弆藏應禁器物,首納者每斤給錢百文。」《清史稿.卷五○七.疇人傳二.李潢傳》:「自是天下之習九章者,莫不家弆一編,奉為圭臬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弆jǔ 1.收藏;密藏。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to collect|to keep in store
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】居許切【集韻】苟許切,𠀤音舉。【廣韻】藏也。 又【集韻】通作去。【前漢·𨻰遵傳】遵性善書,與人尺牘,皆藏去以爲榮。【註】去,藏也。 又【廣韻】羌舉切,去上聲。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 去 · 去