彍
khoắc
Hán Việt: khoắc · Pinyin: guō
Tổng quan
to draw a bow to the full Âm Hán Việt:khoách,khoắcTổng nét: 17Bộ:cung 弓(+14 nét)Hình thái:⿰弓廣Nét bút:フ一フ丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶Thương Hiệt: NITC (弓戈廿金)Unicode:U+5F4DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 彉𭚦Không hiện chữ? 1. (Động) Giương (cung, nỏ). ◎Như: “thập tặc khoách nỗ, bách lại bất cảm tiền” 十賊彍弩, 百吏不敢前 mười tên giặc giương nỏ, trăm quan không dá…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guō |
|---|---|
| Hán Việt | khoắc |
| Quảng Đông | gwok3 |
| Nhật Bản | KUWAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | huak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dương nỏ, binh túc vệ nhà Đường gọi là {khoắc kị} [彍騎];
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「彉」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彍guō 1.张满弩弓。 2.引申为射。 3.犹光大。 4.乘;驾驭。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to draw one's bow to the full|Taiwan pr. [kuo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同彉。 又彍騎,唐宿衞兵也。【唐書·兵志】開元十一年,取京兆蒲同岐華府兵及白丁,而益以潞州長從兵,共十二萬,號曰長從宿衞。明年,更號曰彍騎。 又凡迅捷者曰彍。【韓愈·送窮文】駕塵彍風,與電爭光。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𭚦