彣
Tổng quan
Âm Hán Việt:vănTổng nét: 7Bộ:sam 彡(+4 nét)Hình thái:⿺文彡Nét bút:丶一ノ丶ノノノThương Hiệt: YKHHH (卜大竹竹竹)Unicode:U+5F63Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp •Đăng Chí Linh Côn Sơn tự kỳ 1 - 登至靈崑山寺其一(Trần Văn Trứ) 1. màu sắc đẹp đẽ2. xanh đỏ lẫn lộn (văn) ① Màu sắc đẹp đẽ;② Xanh đỏ lẫn lộn. Đẹp đẽ — Vằn xanh vằn đỏ lẫn lộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | man4 |
|---|---|
| Nhật Bản | AYA |
| Hán ngữ Trung cổ | myon |
| Phản thiết | 無分切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【說文】㦽也。【廣韻】靑與赤雜。【集韻】古通文。
Thuyết Văn
𢒰也。 从彡文。 凡彣之屬皆从彣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
有部曰。戫有彣彰也。是則有彣彰謂之彣。彣與文義別。凡言文章皆當作彣彰。作文章者、省也。文訓逪畫。與彣義別。 以毛飾畫而成彣彰會意。文亦聲。無分切十三部。
【彣】(vằn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡文 (sam + văn) | Thanh phù (聲符): 意。文亦 (ý) Phiên thiết: 無分切 → vô + phân Nghĩa: 𢒰 vậy。 từ 彡文。Phàm các chữ thuộc bộ 彣 đều từ 彣。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư