piāo phiêu

Hán Việt: phiêu · Pinyin: piāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:phiêuTổng nét: 14Bộ:sam 彡(+11 nét)Hình thái:⿰票彡Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノノノThương Hiệt: MFHHH (一火竹竹竹)Unicode:U+5F6FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢒵Không hiện chữ? •Liệu hoa - 蓼花(Jingak Hyesim)•Phế viên - 廢園(Tùng Thiện Vương) dài lòng thòng 1. (Danh) Dải, đai.2. (Động) Bay phất phới.3. (Động) Linh lạc.4. (Động) Vứt bỏ. § Thông “phiê…

彯彯 · 彯搖 · 彯摇 · 彯撆 · 彯撇 · 彯然 · 彯狡 · 彯組

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Hán Việtphiêu
Quảng Đôngpiu1
Nhật BảnHEU
Chú âmㄆㄧㄠ
Hán ngữ Trung cổphjeu
Phản thiết撫招切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phiêu phiêu} [彯彯] lòng thòng, tả cái dáng dây dài lòng thòng. Cái dải cờ gọi là {phiêu đái} [彯帶].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 帶子。唐.張濛〈鎮國軍節度使李公功德頌.序〉:「乃剔鑊鼓為兵,撤氈彯為甲。」 [動] 1.飄。《文選.木華.海賦》:「彯沙礐石。」 2.棄。《文選.袁淑.效曹子建樂府白馬篇》:「彯節去函谷,投珮出甘泉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彯piāo 1.飞卷;翻飞。 2.犹零落。 3.飘带,绶带。 4.见"彯摇"。 5.通"摽"。挥去,弃。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤匹妙切,音票。【玉篇】畫也。【集韻】畫飾也。 又【廣韻】撫招切【集韻】【韻會】【正韻】紕招切,𠀤票平聲。【廣韻】彯彯,長組之貌。 又與嫖通。【王融·曲水詩序】彯搖武猛,扛鼎揭旗之士。【註】霍去病受詔,與壯士爲嫖姚校尉。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢒵