chì xích

Hán Việt: xích · Pinyin: chì

Tổng quan

bước chân trái (bộ Khang Hy số 60)

彳亍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtxích
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnTEKI
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổthriek
Phản thiết甫玉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bước ngắn. Bước chân trái gọi là {xích} [彳], bước chân phải gọi là {xúc} [亍], hợp [彳] với [亍] lại thành ra chữ {hành} [行]. $ Có khi đọc là {sách}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.左腳的步伐。明.張自烈《正字通.行部》:「左步為彳,右步為亍,合彳亍為行。」 2.二一四部首之一。 [動] 參見「彳亍」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彳 (象形。小篆字字形象行”,象纵横相交的十字路。彳”是汉字部首之一,习惯上称为双人旁。从彳”的字多与行走、行为和道路有关。本义慢步行走)同本义 slowly] 彳,小步也。象人胫三属相连也。--《说文》。谓股、胫、足三属。 彳亍中辍。--潘岳《射雉赋》 又如彳彳亍亍(脚步声) 彳亍 踟蹰横渡口,彳亍上滩舟。--李贽《观涨》 彳亍而无所趋 彳chì左脚走叫"彳",右脚走叫"亍"。

Eng

  • CC-CEDICT step with the left foot (Kangxi radical 60)|see also 彳亍[chi4 chu4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤丑亦切,音敕。【說文】小步也。象人脛三屬相連也。【集韻】彳亍,足之步也。【元包經】爪丮血,趾彳亍。【潘岳·射雉賦】彳亍中輟。【註】徐爰曰:彳亍,止貌。張銑曰:行貌,中少留也。 又【集韻】甫玉切,峰入聲。足下齊也。

Thuyết Văn

小步也。象人脛三屬相連也。 凡彳之屬皆从彳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三屬者。上爲股、中爲脛、下爲足也。單舉脛者、舉中以該上下也。脛動而股與足隨之。丑亦切。李斯作。筆迹小變也。

【彳】 (xích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳 (xích (Bước ngắn. Bước chân)) Phiên thiết: Sửu diệc thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 亦 (diệc) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) bộ (Đi bộ) vậy。 tượng (Con voi.) nhân (Người) hĩnh (Cẳng chân) tam (Ba) chú…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư